Cấu trúc “Will be Ving”: Cách dùng, cấu trúc và bài tập vận dụng

Rate this post

Trong tiếng Anh chắc hẳn các bạn đã không còn lạ với cấu trúc Will be Ving nữa đúng không nhỉ? Thế nhưng vẫn có một số ít các bạn chưa biết “will be Ving” được sử dụng như thế nào! Vậy các bạn hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu xem “Will be Ving” được sử dụng như thế nào trong tiếng Anh để có thể sử dụng thành thạo tiếng Anh nhé!

1. Cách dùng “Will be Ving”

“Will be Ving” là cấu trúc nhấn mạnh ý nghĩa cho hành động diễn ra trong tương lai.

will be ving

( Hình ảnh cấu trúc Will be Ving )

  • We will be throwing a party this Monday
  • Chúng ta sẽ tổ chức một bữa tiệc vào Thứ hai này
  • He will be leaving his country next month.
  • Anh ấy sẽ rời đất nước của mình tháng sau

Cấu trúc “will be V-ing” trong mẫu ngữ pháp này dùng để nhấn mạnh ý nghĩa cho hành động sẽ diễn ra trong tương lai và nó không liên quan đến thì “tương lai tiếp diễn”, do đó nếu các bạn dịch nghĩa của cấu trúc này là “sẽ đang …” là không đúng đâu nhé.

Đối với bài làm có dạng Will be + ….

Thì các bạn hãy chọn đáp án thường là Ving hoặc V3.

+ Ving nếu câu mang nghĩa chủ động

Xem thêm:  Tháng tiếng Anh: Cách học nhanh và nhớ lâu - ELSA Speak

+ V3 nếu câu mang nghĩa bị động hoặc sau chỗ trống có từ “by” nhé.

2. Cách dùng Will và Won’t ( will not )

Will mang nghĩa là: sẽ, viết tắt của will là ’ll, hình thức phủ định là will not = won’t

will be ving

( Hình ảnh Will/ Won’t trong tiếng Anh )

a) Cách thành lập câu khẳng định:

Chủ ngữ (S) + will + động từ nguyên thể + bổ ngữ (nếu có)

Viết tắt sẽ là: She will = She’ll, we will = we’ll, you will = you’ll, they will = they’ll

Ví dụ:

  • He will call you when she arrives.
  • Anh ấy sẽ gọi điện cho bạn khi cô ấy đến nơi
  • When her friends come tomorrow, Lan will be cooking dinner
  • Khi các bạn của cô ấy tới ngày mai, Lan sẽ đang nấu bữa tối.

b. Câu phủ định:

Chủ ngữ (S) + will not = won’t + động từ nguyên mẫu + bổ ngữ

Viết tắt: will not = won’t

Ví dụ:

  • He will not/ won’t call you when she arrives.
  • Anh ấy sẽ không gọi điện cho bạn khi cô ấy đến nơi.
  • Next week is Tet Holiday, I won’t be staying with my family for the next 4 days.
  • Tuần tới là kỳ nghỉ Tết, tôi sẽ không ở với gia đình trong 4 ngày tới.

c, Câu nghi vấn:

Will + chủ ngữ (S) + động từ nguyên mẫu + bổ ngữ (nếu có)?

Ví dụ:

  • Will she be at the party tonight?
  • Tối nay cô ấy sẽ có mặt ở buổi tiệc chứ?

d, Câu hỏi với từ để hỏi:

Wh-qs + Will + S + V nguyên thể + …?

Ví dụ:

  • When will you go back to your country?
  • Khi nào bạn sẽ trở về nước?
Xem thêm:  You are welcome là gì? dùng You're welcome trường hợp nào - IIE

3. Bài tập vận dụng

Bài 1: Hoàn thành những cụm từ in đậm vào trong câu

  • be watching
  • will be landing
  • won’t be playing
  • will be starting
  • will you be voting
  • won’t be going
  • be going
  • will you be doing

1. There’s an election next week. Who will you be voting for?

2. She’ll ………………..shopping later. Can she get you anything?

3. Elsa is not well, so he ………………..volleyball tomorrow.

4. Emma ………………..school soon. He’s growing up fast.

5. The match is on TV tonight. Will she ………………..it?

6. What ………………..in your new job? The same as before?

7. I ………………..to the wedding. I’ll be away on holiday.

8. Please fasten your seat belts. The plane ………………..in five minutes.

Bài 2: Chia động từ cho những mẫu câu dưới đây:

  • I ______ (make) lunch when she arrives.
  • She ______ (meet) us next month.
  • Anna_____ (stay) here till Sunday,
  • Nel_____ (wait) for the bus for ten more minutes.
  • When you come in the evening, they _____ (play) cricket.
  • While I am watching the match, Nina_____ (prepare) dinner.
  • I think it _____ (rain) by the time we come back.
  • After an hour, he still ______ (complete) my homework.
  • This time tomorrow, She _____ (relax) at home.
  • We ______ (see) our mentors at the conference next month.
  • I _____ (attend) the program because of my busy schedule.

Trên đây là một số kiến thức về cấu trúc “Will be Ving”, mong rằng bài viết này sẽ giúp các bạn có thêm được những kiến thức tiếng Anh cần thiết nhé!

Xem thêm:  Tiếng Anh 7 Unit 3 Communication (trang 32, 33) - VietJack.com