Language – trang 49 Unit 5 SGK Tiếng Anh 10 mới – Loigiaihay.com

Rate this post

Grammar

Gerunds and infinitives

1. Complete the definitions or uses of the inventions using the correct forms of the verbs given (V-ing or to-infinitive).

(Hoàn thành các định nghĩa hoặc cách dùng của các phát minh bằng cách sử dụng dạng đúng của động từ được cho (động từ-ing hoặc to-động từ).)

1. A laptop or a smartphone can be used for (get) __________ access to the Internet or (send) __________ messages.

2. You can use social networking sites (create) __________ your personal profile and (contact) __________ other people.

3. When you’re tired of carrying lots of books or novels when you travel, an e-book reader may help – it is used (read) __________ electronic books, newspapers or magazines.

4. If you want to relax without using a smartphone with a small screen or a bulky laptop, you can use a handheld video game device (play) __________ computer games.

5. A food processor is used for (chop) __________ up or (mix) __________ food.

6. We can use a USB stick (store) __________ a lot of music or video files.

Lời giải chi tiết:

1. getting, sending

3. to read

5. chopping, mixing

2. to create, to contact/contact

4. to play

6. to store

1. A laptop or a smartphone can be used for getting access to the Internet or sending messages.

(Máy tính xách tay hoặc điện thoại thông minh có thể được sử dụng để truy cập vào Internet hoặc gửi tin nhắn.)

– for + V-ing và động từ sending phải đồng dạng với getting vì có từ nối “or”.

Xem thêm:  V1, v2, v3 trong tiếng anh là gì và cách dùng - Vanhoahoc.vn

2. You can use social networking sites to create your personal profile and to contact/contact other people.

(Bạn có thể sử dụng các trang mạng xã hội để tạo hồ sơ cá nhân và để liên lạc / liên hệ với người khác.)

– use sth to do: sử dụng cái gì để làm gì

– contact phải đồng dạng với to create

3. When you’re tired of carrying lots of books or novels when you travel, an e-book reader may help – it is used to read electronic books, newspapers or magazines.

(Khi bạn cảm thấy mệt mỏi khi mang theo nhiều sách hoặc tiểu thuyết khi bạn đi du lịch, một người đọc sách điện tử có thể giúp bạn – nó được sử dụng để đọc sách điện tử, báo hoặc tạp chí.)

– be used to V: được sử dụng làm gì

4. If you want to relax without using a smartphone with a small screen or a bulky laptop, you can use a handheld video game device to play computer games.

(Nếu bạn muốn thư giãn mà không cần sử dụng điện thoại thông minh với màn hình nhỏ hoặc máy tính xách tay cồng kềnh, bạn có thể sử dụng thiết bị trò chơi video cầm tay để chơi trò chơi trên máy tính.)

– use sth to do: dùng cái gì làm gì

5. A food processor is used for chopping up or mixing food.

(Một máy chế biến thực phẩm được sử dụng để chặt hoặc trộn thức ăn.)

Xem thêm:  Write Unit 5: Study habits | Tiếng Anh 8 trang 50 - Tech12h

– be used for + V-ing: được dùng cho việc gì

6. We can use a USB stick to store a lot of music or video files.

(Chúng tôi có thể sử dụng một thanh USB để lưu trữ rất nhiều tệp nhạc hoặc video.)

– use sth + to: sử dụng cái gì để làm việc gì