Grammar – Unit 9 SGK Tiếng Anh 10 mới – Loigiaihay.com

Rate this post

DIRECT SPEECH

INDIRECT SPEECH

Present simple

Jerry said, “I never eat chicken.”

Past simple

Jerry said that she never ate chicken.

Present simple progressive

She said, “I’m looking for the books.”

Past progressive

She said she was looking for the books.

Present perfect

He said, “I’ve watched that film.”

Past perfect

He said he had watched that film.

Present perfect progressive

Mark said, “I’ve been learning Japanese for 4 years.”

Past perfect progressive

Mark said he had been learning Japanese for 4 years.

Past simple

Mai said, “I went to the zoo by bus.”

Past simple/Past perfect

Mai said she went/had gone to the zoo by bus.

Past Progressive

Cherry said, “I was sitting in the park at 9 o’clock.”

Past progressive/Past perfect progressive

Cherry said she was sitting/had been sitting in the park at 9 o’clock.

Past perfect

Diana said, “My money had run out.”

Past perfect

Diana said her money had run out.

Future simple

July said, “I will phone you.”

Future in the past

July said she would phone me.

Future Progressive

Thomas said, “I will be playing football tomorrow.”

Future progressive in the past

Thomas said he would be playing football tomorrow.

Modal verbs

+ Can

He said, “You can sit there.”

Modals in the past

+ Could

He said we can sit there.

+ May

Tram said, “I may go to the museum.”

+ Might

Tram said she might go to the museum.

+ Must

Hoa said, “I must finish this report.”

+ Must/Had to

Hoa said she must/had to finish this report.

Xem thêm:  Communication Unit 11 lớp 8 SGK trang 53 sách mới - Tailieu.com

Trạng từ chỉ thời gian trong lời nói trực tiếp được biến đổi thành trạng từ khác trong lời nói gián tiếp.

this —> that

these —> those

here —> there

now —> then

today —> that day

tonight —> that night

ago —> before

this week —> that week

yesterday —> the day before

the day before yesterday —> two days before

last week — > the week before; the previous week

ago —> before

This + noun —> That + noun

These + nouns —> Those + nouns

This chỉ thị đại từ đứng một mình sẽ chuyển thành that.

These chỉ thị đại từ đứng một mình sẽ chuyển thành them.

Ex: Lan said, “I have seen this film”

Lan said that she had seen that film.

He said, “ I bought these for you, Nga”

He told Nga that he had bought them for her.

She said, “I met him yesterday.”

She said that she had seen him the day before.

Lưu ý: Trong các trường hợp sau đây thì động từ trong lời nói trực tiếp sẽ không thay đổi.

a) Động từ tường thuật ở thì tương lai đơn và các thì hiện tại (Hiện tại đơn, hiện tại hoàn thành, hiện tại tiếp diễn)

Ex: Lan says: “I am arriving at. about 6.00 a.m.”

Lari says she’s arriving at about 6.00 a.m

b) Lời nói trực tiếp diễn tả chân lý.

Ex: My teacher said, “The earth moves around the sun.”

My teacher said that the earth moves around the sun.

Xem thêm:  "Thực Phẩm Chức Năng" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ

c) Câu đi với cấu trúc would rather + subject + simple past và cấu trúc It’s high time + subject + simple past

Ex: He said, “I’d rather Lan took me to the airport”

He said that he would rather Lan took him to the airport.

His father said, “It’s high time you went to bed, Hung”

His father told Hung that it was high time he went to bed.

d) Câu đi với cấu trúc wish và câu điều kiện loại 2 và loại 3 khi chuyển sang lời nc: gián tiếp cũng không thay đổi thì.

Tóm lại để chuyển từ một câu trực tiếp sang câu gián tiếp, ta phải chú ý sáu bước sau:

1. Sử dụng một số động từ tường thuật: say, tell, ask, answer, exclaim, suggest…

2. Thay đổi thì của động từ.

3. Thay đổi ngôi, số của đại từ.

4. Thay đổi trạng từ chỉ thời gian.

5. Thay đổi trạng từ chỉ nơi chốn.

6. Thay đổi tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, đại từ phản thân.

Loigiaihay.com