KOH + SO2 → KHSO3 | KOH ra KHSO3 – VietJack.com

Rate this post

Phản ứng KOH + SO2 hay KOH ra KHSO3 hoặc SO2 ra KHSO3 thuộc loại phản ứng hóa hợp đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về KOH có lời giải, mời các bạn đón xem:

KOH + SO2 → KHSO3

Điều kiện phản ứng

– Phản ứng xảy ra ngay điều kiện thường.

Cách thực hiện phản ứng

– Dẫn khí SO2 từ từ đến dư vào ống nghiệm chứa KOH và vài giọt chất chỉ thị.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Quan sát sự chuyển màu của chỉ thị phù hợp trước và sau phản ứng.

Bạn có biết

– KOH phản ứng với SO2 tùy theo tỉ lệ về số mol mà sản phẩm thu được có thể là muối cabonat trung hòa hoặc muối axit hoặc hỗn hợp cả hai muối.

– KOH phản ứng với SO2 chỉ thu được muối KHSO3 khi T = .

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1:

Cho 0,1 mol KOH phản ứng với lượng dư SO2 ở đktc thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong X là

A. 13,8 gam. B. 12,8 gam. C. 10,0 gam. D. 12,0 gam.

Hướng dẫn giải

Do SO2 dư nên có phản ứng

mmuối = 0,1.120 = 12 gam.

Đáp án D.

Ví dụ 2:

Dẫn khí SO2 từ từ đến dư vào dung dịch KOH thu được dung dịch X. Muối tan có trong dung dịch X là

Xem thêm:  Bài 12 Trang 119 Sgk Hóa Lớp 10, Cho 69, 6g

A. K2SO3. B. K2SO3 và KHSO3. C. KHSO3. D. K2SO3 và KOH.

Hướng dẫn giải

Do SO2 dư nên có phản ứng KOH + SO2 → KHSO3

Muối tan có trong dung dịch X là KHSO3.

Đáp án C.

Ví dụ 3:

Cho 2,24 lít khí SO2 ở đktc phản ứng với dung dịch chứa 0,05 mol KOH. Khối lượng muối tan có trong dung dịch sau phản ứng là

A. 6 gam. B. 12,8 gam. C. 10 gam. D. 5 gam.

Hướng dẫn giải

Có T = nên có phản ứng

mmuối = 0,05.120 = 6 gam.

Đáp án A.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2KOH + CO2 → K2CO3 + H2O
  • KOH + CO2 → KHCO3
  • 2KOH + SO2 → K2SO3 + H2O
  • KOH + HCl → KCl + H2O
  • KOH + HNO3 → KNO3 + H2O
  • 2KOH + H2SO4 → K2SO4+ 2H2O
  • 2KOH + CuSO4 → K2SO4+ Cu(OH)2
  • 2KOH + FeSO4 → K2SO4+ Fe(OH)2
  • 3KOH + FeCl3 → 3KCl+ Fe(OH)3
  • 2KOH + Mg(NO3)2 → 2KNO3+ Mg(OH)2
  • KOH + Al(OH)3 → KAlO2+ 2H2O
  • KOH + Cr(OH)3 → KCrO2+ 2H2O
  • 2KOH + Zn(OH)2 → K2ZnO2+ 2H2O
  • KOH + KHCO3 → K2CO3 + H2O
  • KOH + KHSO3 → K2SO3 + H2O
  • 2KOH + Ba(HSO3)2 → K2SO3 + BaSO3 + 2H2O
  • 2KOH + Ba(HCO3)2 → K2CO3 + BaCO3 + 2H2O
  • 2KOH + Ca(HCO3)2 → K2CO3 + CaCO3 + 2H2O
  • 2KOH + Ca(HSO3)2 → K2SO3 + CaSO3 + 2H2O
  • 2KOH + Cl2 → KCl + KClO + H2O
  • 6KOH + 3Cl2 -90oC→ 5KCl + KClO3 + 3H2O
  • 2KOH + Al2O3 → 2KAlO2 + H2O
  • 2KOH + ZnO → K2ZnO2 + H2O
  • 2KOH + H2S → K2S + 2H2O
  • KOH + H2S → KHS + H2O
  • KOH + CH3COOH → CH3COOK + H2O
  • KOH + NH4Cl -to→ KCl+ NH3 + H2O
  • KOH + NH4NO3 -to→ KNO3+ NH3 + H2O
  • 2KOH + (NH4)2SO4 -to→ K2SO4+ 2NH3 + 2H2O
  • CH3COOCH3 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + CH3OH
  • CH3COOC2H5 + KOH -H2O,to→ CH3COOK + C2H5OH
  • C2H5Cl + KOH -to→ KCl + C2H5OH
  • C2H5Br + KOH -to→ KBr + C2H5OH
  • C2H5Br + KOH -toC2H5OH→ KBr + C2H4 + H2O
  • C2H5Cl + KOH -toC2H5OH→ KCl + C2H4 + H2O
  • C6H5OH + KOH → C6H5OK + H2O
  • 2Al + 2KOH + 2H2O → 2KAlO2 + 3H2
  • Zn + 2KOH -to→ K2ZnO2 + H2
  • KOH + KHS → K2S + H2O
  • 2KOH + 2NaHS → K2S + Na2S + 2H2O
  • 2KOH + 2NaHSO3 → K2SO3 + Na2SO3 + 2H2O
  • 2KOH + 2NaHCO3 → K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O
Xem thêm:  Giải Hoá học 12 bài 34: Crom và hợp chất của crom trang 155 SGK

Săn SALE shopee tháng 6:

  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
  • La Roche-Posay mua là có quà: