Học Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành ô Tô – EIV Education

Rate this post

Chuyên ngành ô tô đòi hỏi kỹ năng và kiến thức chuyên môn cao. Vì vậy việc tiếp xúc, làm quen và ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô là điều hoàn toàn cần thiết. Có được kiến thức và khả năng tiếng Anh về chuyên ngành ô tô chắc chắn sẽ đem lại cho bạn những cơ hội việc làm tốt với mức lương cực kỳ xứng đáng.

Ô tô là phương tiện phổ biến hiện nay trên toàn thế giới. Do nhu cầu nhận sự việc làm này trở nên tăng cao, mở ra nhiều cơ hội phát triển cho mọi người. Nếu những ai có lợi thế về chuyên ngành ô tô, đặc biệt là từ vựng tiếng Anh hay các kỹ năng tiếng Anh liên quan đến ngành này thì sở hữu nhiều cơ hội hơn so với người khác. Bên cạnh đó, ngành ô tô vừa đòi hỏi kỹ thuật cao vừa yêu cầu rất nhiều kiến thức chuyên môn và còn cần trang bị vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thật tốt. Vậy nên, việc chuẩn bị và trau dồi tiếng Anh là điều rất cần thiết để phục vụ cho nhu cầu học tập và công việc trong tương lai.

Học từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành ô tôTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành ô tô cơ bản

Ô tô có nhiều loại xe khác nhau. Các từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng gọi tên các loại xe ô tô bằng tiếng Anh:

  • Car /kɑ:/: ô tô
  • Cab /kæb/: taxi
  • Van /væn/: Xe tải nhỏ
  • Tram /træm/: xe điện
  • Caravan /’kærəvæn/: Xe nhà di động
  • Minicab /’minikæb/: Taxi đặt qua tổng đài
  • Universal /ju:ni’və:sl/: Xe 4 chỗ có ca-bin kéo dài liền với khoang hành lý.
  • Pick-up: Xe bán tải
  • Cabriolet /kæbriou’lei/: Xe 2 cửa mui trần
  • Roadster /’roudstə/: Xe hai cửa, mui trần có 2 chỗ ngồi.
  • Sedan /si’dæn/: Xe hơi 4 cửa, 4 chỗ ngồi, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
  • Minivan /’mini væn/: Xe có ca-bin kéo dài không có cốp sau, có từ 6 – 8 chỗ ngồi.
  • Concept Car /’kɔnsept kɑ:/: Xe trưng bày, chưa được đưa vào dây chuyền sản xuất.
Xem thêm:  Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí - TuhocIELTS.vn

>>> Xem thêm: Đào tạo tiếng Anh doanh nghiệp với giáo viên bản ngữ Chất Lượng

Thuật ngữ tiếng Anh các bộ phận chuyên ngành ô tô

  • Oil drain Plug: Ốc xả nhớt
  • Pulleyl: Puli
  • Fan belt: Dây đai
  • Water pump: Bơm nước
  • Fan: Quạt gió
  • Alternator: Máy phát điện
  • Valve spring: Lò xo van
  • Valve Cover: Nắp đậy xupap
  • Fuel Pressure Regulator: Bộ điều áp nhiên liệu
  • Cylinder Head: Nắp quy lát
  • Fuel Rail: Ống dẫn nhiên liệu
  • Instake Manifold: Cổ hút
  • Intake Pipe: Đường ống nạp
  • Intercooler: Két làm mát không khí.
  • Motor Mount: Cao su chân máy
  • Charge Pipe: Ống nạp
  • Wastergate Actuator: Dẫn động khí thải.
  • Tubocharge: Tuabin khí nạp.
  • Down Pipe: Ống xả
  • Distributor: Bộ denco
  • Pistons: Pit tông
  • Valves: Xu páp
  • Mirrors: Gương chiếu hậu
  • Tailgates Trunk Lids: Cửa cốp sau.
  • Tail Lights: Đèn sau
  • Step Bumpers: Cản sau
  • A/C Condensers: Dàn nóng
  • Doors: Cửa hông
  • Radiators: Két nước
  • Fenders: ốp hông
  • Headlights: đèn pha
  • Bumpers: Cản trước
  • Grilles: Ga lăng
  • Radiator Supports: Lưới tản nhiệt
  • Header & Nose Panels: Khung ga lăng
  • Hoods: Nắp capo
  • Bumper: bộ phận hãm xung
  • Turn signal: đèn báo rẽ
  • Parking light: đèn phanh
  • Tire: lốp xe
  • Hubcap: ốp vành
  • Hood: mui xe
  • Windshield: kính chắn gió
  • Wiper: thanh gạt nước
  • Side mirror: gương chiếu hậu
  • Sunroof: cửa sổ nóc
  • Antenna: ăng ten
  • Rear window: cửa sổ sau
  • Trunk: cốp xe
  • Tail light: đèn hậu
  • Backup light: đèn lùi xe
  • License plate: biển số xe
  • Exhaust pipe: ống xả
  • Transmission: hộp số
  • Gas tank: bình xăng
  • Spare tire: lốp xe dự phòng
  • Spark plugs: bugi đánh lửa
  • Air filter: màng lọc khí
  • Radiator: bộ tản nhiệt
  • Radiator hose: ống nước tản nhiệt
  • Alternator: máy phát điện
  • Air pump: ống bơm xăng
  • Gas cap: nắp bình xăng
  • Airbag: túi khí
  • Dashboard: bảng đồng hồ
  • Gas gauge: nhiên liệu kế
  • Speedometer: đồng hồ đo tốc độ
  • Odometer: đồng hồ đo quãng đường xe đã đi
  • Warning lights: đèn cảnh báo
  • Steering column: trụ lái
  • Steering wheel: tay lái
  • Brakes: Phanh
  • Horn: còi
  • Ignition: bộ phận khởi động
  • vent: lỗ thông hơi
  • heater: máy sưởi
  • Glove compartment: ngăn chứa đồ nhỏ
  • Emergency brake: phanh tay, phanh khẩn cấp
  • Accelerator: chân ga
  • Gearshift: cần sang số
  • Stick shift: cần số
  • Clutch: côn
  • Door lock: khóa cửa
  • Door handle: tay cầm mở cửa
  • Grill: ga lăng tản nhiệt
  • Windshield washer: cần gạt nước
  • Line shaft: trục truyền động chính
  • Shock absorber: bộ giảm xóc
  • Master cylinder: xy lanh chính
  • Luggage rack: khung để hành lý.
Xem thêm:  Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 Lesson 2 trang 66 - 67 Tập 1 hay nhất

hoc tieng Anh chuyên nganh ô tô tại EIV

Thuật ngữ tiếng Anh các hệ thống chuyên ngành ô tô

  • Steering system: Hệ thống lái
  • Automatic transmission: hệ thống sang số tự động
  • Manual transmission: hệ thống sang số sàn
  • Cruise control: Hệ thống điều khiển hành trình
  • Ignition System: Hệ thống đánh lửa
  • Navigation system: Hệ thống điều hướng
  • Defroster: Hệ thống làm tan băng
  • Engine Components: Linh kiện trong động cơ.
  • Lubrication system: Hệ thống bôi trơn.
  • Fuel Supply System: Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
  • Fuel injection system: Hệ thống phun xăng
  • Braking System: Hệ thống phanh.
  • Safety System: Hệ thống an toàn.
  • AC System: Hệ thống điều hòa
  • Auto Sensors: Các cảm biến trên xe
  • Suspension System: Hệ thống treo
  • Electrical System: Hệ thống điện
  • Starting System: Hệ thống khởi động
  • Transmission System: Hệ thống hộp số
  • Exhaust System: Hệ thống khí thải.
  • Adaptive Cruise Control: Hệ thống kiểm soát hành trình
  • Electronic Brake System: Hệ thống phanh điện tử
  • Sensor Cluster: Cảm biến ly hợp.
  • Upfront Sensor: Cảm biến va chạm phía trước.
  • Airbag Control Unit: Hệ thống túi khí.
  • Camera System: Hệ thống camera
  • Front Camera System: Hệ thống camera trước.
  • Electronically Controlled Steering: Hệ thống điều khiển lái điện
  • 4 WD, 4×4 (4 Wheel drive): Dẫn động bốn bánh chủ động.
  • BA (Brake Assist): Hệ thống hỗ trợ phanh gấp
  • Cabriolet: Kiểu xe hai cửa mui trần
  • DOHC (Double Overhead Camshafts): Hai trục cam phía trên xi-lanh
  • Volkswagen Beetle: Một kiểu xe của Volkswagen có hình dáng giống con bọ.
  • Satellite Radio: Hệ thống đài phát thanh qua vệ tinh
  • AWS (All Wheel Steering): Hệ thống lái cho cả 4 bánh
  • Service History: Lịch sử bảo dưỡng
  • FFSR (Factory Fitted Sunroof): Cửa nóc do nhà chế tạo thiết kế
  • Heated Front Screen: Hệ thống sưởi ấm kính phía trước
  • HWW (Headlamp Wash/Wipe): Hệ thống làm sạch đèn pha
  • PDI Pre-Delivery Inspection: Kiểm tra trước khi bàn giao xe
  • RWD (Rear Wheel Drive): Hệ thống dẫn động cầu sau
Xem thêm:  Unit 2 lớp 9: A closer look 2 | Hay nhất Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới

Nếu bạn đã và đang làm việc trong ngành ô tô bạn cần phải trang bị cho mình một kiến thức về chuyên ngành phong phú, đặc biệt là tiếng Anh về các bộ phận và tên các loại xe mà bạn cần biết. Bên cạnh đó, những từ chuyên ngành ít gặp bạn nên tra cứu và tìm tòi kỹ hơn hoặc tìm tòi qua các công cụ dịch tiếng Anh chuyên ngành cơ khí online để hỗ trợ chính xác hơn.

Trên đây là danh sách từ vựng tiếng anh chuyên ngành ô tôEIV Education muốn giới thiệu đến bạn. Nếu bạn muốn có một kiến thức kỹ hơn, sâu rộng hơn thì nhanh tay đăng ký khóa học tiếng Anh 1 kèm 1 với người bản ngữ theo lộ trình được thiết kế dành riêng cho bạn.

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline 0287 309 9959 hoặc bấm nút đăng ký nhận tư vấn dưới đây để nhận tư vấn các khoá học Tiếng Anh cùng giáo viên bản ngữ.

Đào tạo tiếng Anh doanh nghiệp