CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + NaCl – VietJack.com

Rate this post

Phản ứng CaCl2 + Na2CO3 hay CaCl2 ra CaCO3 hoặc CaCl2 ra NaCl hoặc Na2CO3 ra CaCO3 hoặc Na2CO3 ra NaCl thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về CaCl2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaCl

Điều kiện phản ứng

– Không có

Cách thực hiện phản ứng

– Cho dung dịch Na2CO3 vào ống nghiệm đựng CaCl2

Hiện tượng nhận biết phản ứng

– Cho canxi clorua phản ứng với natri cacbonat tạo thành kết tủa canxi cacbonat màu trắng

Bạn có biết

Tương tự CaCl2, BaCl2 cũng phản ứng với natri cacbonat tạo kết tủa trắng

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Hợp chất Y của Canxi là thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò… Ngoài ra Y được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, chất phụ gia trong công nghiêp thực phẩm. Hợp chất Y là:

A. CaO. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. Ca3(PO4)2

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Canxi cacbonat được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, chất phụ gia trong công nghiêp thực phẩm

Ví dụ 2: Điều nào sai khi nói về CaCO3

A. Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.

Xem thêm:  Giải Hoá học 11 Bài 5: Luyện tập trang 22, 23 SGK - Tailieu.com

B. Không bị nhiệt phân hủy.

C. Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2.

D. Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Phương trình nhiệt phân: CaCO3 → CaO + CO2 ↑

Ví dụ 3: Hãy chọn phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động

A. Do phản ứng của CO2 trong không khí với CaO thành CaCO3

B. Do CaO tác dụng với SO2 và O2 tạo thành CaSO4

C. Do sự phân huỷ Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2

D. Do quá trình phản ứng thuận nghịch CaCO3 + H2O + CO2 ⇄ Ca(HCO3)2 xảy ra trong 1 thời gian rất lâu.

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

– Phản ứng thuận giải thích sự xâm thực của nước mưa có chứa CO2 đối với đá vôi

– Phản ứng nghịch giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Phản ứng điện phân nóng chảy: CaCl2 → Ca + Cl2 ↑
  • CaCl2 + 2H2O → Ca(OH)2 + Cl2 ↑ + 2H2 ↑
  • CaCl2 + H2SO4 → 2HCl + CaSO4 ↓
  • CaCl2 + K2CO3 → CaCO3 ↓ + 2KCl
  • CaCl2 + Li2CO3 → CaCO3 ↓ + 2LiCl
  • CaCl2 + Rb2CO3 → CaCO3 ↓ + 2LiCl
  • CaCl2 + (NH4)2CO3 → CaCO3 ↓ + 2LiCl
  • CaCl2 + K2SiO3 → 2KCl + CaSiO3 ↓
  • CaCl2 + Na2SiO3 → 2NaCl + CaSiO3 ↓
  • CaCl2 + Rb2SiO3 → 2RbCl + CaSiO3 ↓
  • CaCl2 + Cs2SiO3 → 2CsCl + CaSiO3 ↓
  • CaCl2 + Li2SiO3 → 2LiCl + CaSiO3 ↓
  • 3CaCl2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6KCl
  • 3CaCl2 + 2Na3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓+ 6NaCl
  • 3CaCl2 + (NH4)3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓+ 6NH4Cl
  • 3CaCl2 + Rb3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓+ 6RbCl
  • 3CaCl2 + Cs3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6CsCl
  • 3CaCl2 + Li3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓+ 6LiCl
  • CaCl2 + K2SO3 → 2KCl + CaSO3 ↓
  • CaCl2 + Na2SO3 → 2NaCl + CaSO3 ↓
  • CaCl2 + Cs2SO3 → 2CsCl + CaSO3 ↓
  • CaCl2 + (NH4)2SO3 → 2NH4Cl + CaSO3 ↓
  • CaCl2 + LiSO3 → 2LiCl + CaSO3 ↓
  • H2 + CaCl2 → 2HCl + CaH2
  • 2NaHCO3 + CaCl2 → CaCO3 ↓ + H2O + 2NaCl + CO2 ↑
  • Na2SO4 + CaCl2 → 2NaCl + CaSO4 ↓
  • Na2HPO4 + CaCl2 → 2NaCl + CaHPO4 ↓
  • CaCl2 + Ba(HCO3)2 → BaCl2 + CaCO3 ↓ + H2O + CO2 ↑
  • CaCl2 + (NH4)2HPO4 → 2NH4Cl + CaHPO4 ↓
  • 2AgNO3 + CaCl2 → 2AgCl ↓ + Ca(NO3)2
  • CaCl2 + 2NaF → CaF2 ↓ + 2NaCl
  • CaCl2 + 2NH4F → CaF2 ↓ + 2NH4Cl
  • CaCl2 + KF → CaF2 ↓ + 2KCl
  • CaCl2 + 2H2SO4 + MnO2 → Cl2 ↑ + 2H2O + MnSO4 + CaSO4 ↓
  • CaCl2 + 2NaOH → Ca(OH)2 ↓ + 2NaCl
Xem thêm:  Xác định công thức phân tử Amin, Amino Axit dựa vào phản ứng cháy

Săn SALE shopee tháng 6:

  • Tsubaki 199k/3 chai
  • L’Oreal mua 1 tặng 3
  • La Roche-Posay mua là có quà: