Màu cam tiếng anh là gì và đọc như thế nào cho đúng

Rate this post

Chào các bạn, các bài viết trước Vui cười lên đã giới thiệu về tên gọi của một số màu sắc trong tiếng anh như màu lam, màu trắng, màu xanh lá cây, màu đỏ, màu đỏ anh đào, màu xanh lá cây tươi, màu xanh diệp lục, màu bạc, màu xanh thẫm, màu hồng đỏ, màu vàng nhạt, màu lam khổng tước, màu đỏ rượu vang, màu đỏ hoa hồng, … Trong bài viết này, chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu về một màu khác cũng rất quen thuộc đó là màu cam. Nếu bạn chưa biết màu cam tiếng anh là gì thì hãy cùng Vuicuoilen tìm hiểu ngay sau đây nhé.

Màu cam tiếng anh là gì
Màu cam tiếng anh là gì

Màu cam tiếng anh là gì

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/

https://vuicuoilen.com/wp-content/uploads/2022/12/Orange.mp3

Để đọc đúng tên tiếng anh của màu cam rất đơn giản, các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ orange rồi nói theo là đọc được ngay. Bạn cũng có thể đọc theo phiên âm /ˈɒr.ɪndʒ/ sẽ chuẩn hơn vì đọc theo phiên âm bạn sẽ không bị sót âm như khi nghe. Về vấn đề đọc phiên âm của từ orange thế nào bạn có thể xem thêm bài viết Hướng dẫn đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc cụ thể.

Lưu ý:

  • Từ orange ngoài chỉ về màu cam còn dùng để chỉ quả cam, vậy nên nếu bạn gọi tên tiếng anh của quả cam thì cũng dùng orange và chỉ màu cam cũng dùng từ này.
  • Từ orange để chỉ chung về màu cam chứ không chỉ cụ thể về loại màu cam nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về màu cam nào thì sẽ có cách gọi khác nhau ví dụ như màu cam đậm, màu cam đỏ, màu cam nhạt, …
Xem thêm:  Những từ vựng tiếng Anh về âm nhạc cực kỳ thú vị - Step Up English

Xem thêm: Quả cam tiếng anh là gì

Màu cam tiếng anh là gì
Màu cam tiếng anh là gì

Một số màu sắc khác trong tiếng anh

Ngoài màu cam thì vẫn còn có rất nhiều màu sắc khác rất quen thuộc, bạn có thể tham khảo thêm tên tiếng anh của các màu sắc khác trong list dưới đây để có vốn từ tiếng anh phong phú hơn khi giao tiếp.

  • Purpish /ˈpɜː.pəl.ɪʃ/: màu hơi tím, tím phớt
  • Gold /ɡəʊld/: màu vàng kim
  • Olive /ˈɒl.ɪv/: màu ô liu
  • Red /red/: màu đỏ
  • Brown /braʊn/: màu nâu
  • Indigo /ˈɪn.dɪ.ɡəʊ/: màu chàm (bluish-purple)
  • Emerald / ´emərəld/: màu lục tươi (bright green)
  • Orchid /’ɔ:kid/: màu tím nhạt (light purple)
  • Melon /´melən/: màu vàng cam
  • Dark yellow /dɑ:k jel.əʊ/: màu vàng sậm
  • Amber /ˈæm.bər/: màu hổ phách
  • Grape / greɪp/: màu tím sẫm (màu quả nho tím Dark purple)
  • Lemon yellow /ˌlem.ən ˈjel.əʊ/: màu vàng chanh (light yellow)
  • Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: màu vàng hạnh, vàng mơ
  • Lavender /ˈlæv.ɪn.dər/: màu tía nhạt (giống màu hoa oải hương)
  • Coral /ˈkɒr.əl/: màu hồng cam
  • Dark Green /dɑːk griːn/: màu xanh lá cây đậm
  • Light red /lait red/: màu đỏ nhạt
  • Cherry /’t∫eri/: màu đỏ anh đào
  • Dark blue /dɑ:k bluː/: màu xanh da trời đậm
  • Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt
  • Chocolate /ˈtʃɒk.lət/: màu sô cô la
  • Bronze /brɒnz/: màu đồng
  • Tangerine / tændʒə’ri:n/: màu quýt
  • Bright purple /braɪt ˈpɜː.pəl/: màu tím sáng
  • Black /blæk/: màu đen
  • Maroon /məˈruːn: màu hạt dẻ
  • Yellow /ˈjel.əʊ/: màu vàng
  • Peach /piːtʃ/: màu hồng đào
  • Light orange /lait ˈɒr.ɪndʒ/: màu cam nhạt
  • Reddish /ˈred.ɪʃ/: màu phớt đỏ, hơi đỏ
  • Green /griːn/: màu xanh lá cây
  • Apple green /’æpl gri:n/: màu xanh táo
  • Teal /tiːl/: màu xanh cổ vịt
  • Whitesmoke /waɪt sməʊk/: màu trắng khói
Xem thêm:  TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH (ADJECTIVE): CÁCH DÙNG, VỊ TRÍ
Màu cam tiếng anh là gì
Màu cam tiếng anh là gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc màu cam tiếng anh là gì thì câu trả lời là orange, phiên âm đọc là /ˈɒr.ɪndʒ/. Lưu ý là orange để chỉ chung về màu cam chứ không chỉ cụ thể về loại màu cam nào cả. Nếu bạn muốn nói cụ thể về màu cam nào thì cần gọi theo tên cụ thể của màu cam đó. Về cách phát âm, từ orange trong tiếng anh phát âm cũng khá dễ, bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn của từ orange rồi đọc theo là có thể phát âm được từ này. Nếu bạn muốn đọc từ orange chuẩn hơn nữa thì hãy xem phiên âm rồi đọc theo cả phiên âm nữa.