Loạn luân trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Rate this post

Sẽ không là loạn luân nếu thành viên gia đình cậu thuộc các loài khác nhau.

It’s not technically incest if your family member’s a different species.

OpenSubtitles2018. v3

Đời sống gia đình sa sút đến mức tôi trở thành nạn nhân của sự loạn luân.

Family life deteriorated to the point that I became a victim of incest.

jw2019

Hơn cả sốc, sự sai trái, hành động loạn luân, chuyện vậy đấy.

More than the shock, the sinfulness, the forbidden act, there was this.

OpenSubtitles2018. v3

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 6:6, 7) Luật Pháp cấm mọi hình thức loạn luân, hình phạt là tử hình.

(Deuteronomy 6:6, 7) It forbade all forms of incest, under penalty of death.

jw2019

Dima là nạn nhân của một sự loạn luân nhân tạo.

Dima is the victim of artificial incest.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chị sẽ nói họ nhà Finch có Dấu vết Loạn luân?”

Would you say the Finches have an Incestuous Streak?””

Literature

Đức Giê-hô-va không dung thứ tội loạn luân hay say rượu.

Jehovah condones neither incest nor drunkenness.

jw2019

Mối quan hệ loạn luân (6-18)

Various incestuous relations (6-18)

jw2019

Khác đéo gì loạn luân nữa mày.

Dude, that’s like incest.

OpenSubtitles2018. v3

Vị vua này có quan hệ loạn luân với em gái là Bernice.

Herod Agrippa had an incestuous relationship with his sister, Bernice.

jw2019

Chúng ta là một nòi giống loạn luân.

We are an incestuous race.

OpenSubtitles2018. v3

Ổng nói rằng loạn luân là một triệu chứng của sự nhàm chán trong hệ thống tư sản.

Xem thêm:  Modal verb là gì? Tất tần tật về động từ khiếm khuyết - TalkFirst

He says that incest is a rather boring symptom of the private property system.

OpenSubtitles2018. v3

Nơi sách Lê-vi Ký chương 18 liệt kê rõ ràng những hình thức loạn luân bị cấm.

In Leviticus chapter 18, a wide variety of incestuous relationships are forbidden.

jw2019

Một thằng nhóc con, sản phẩm của 1 mối tình loạn luân?

A half-grown boy, the product of incest?

OpenSubtitles2018. v3

Cùng với ngài và vợ của ngài. Với những cáo buộc thấp hèn về việc loạn luân.

Along with you and your wife, Majesty, with vile accusations of incest.

OpenSubtitles2018. v3

Cái thành phố này đúng là quá loạn luân.

This town is way too incestuous.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc chị sẽ nói họ nhà Finch có Dấu vết Loạn luân?”

Would you say the Finches have an Incestuous Streak?”

Literature

Ví dụ sự loạn luân cha/con gái phải thường thấy hơn giữa mẹ/con trai.

For instance father/daughter incest should be commoner than mother/son.

Literature

Trong gia đình, con cái “khinh dể” cha mẹ và việc loạn luân trở nên phổ biến.

Within the family, children treated parents “with contempt,” and incest was commonplace.

jw2019

Và những hành động khác của hắn,—sự loạn luân, ngoại tình và tính dâm dật của hắn”.

And his other deeds,—his incest, and adultery, and lust.”

jw2019

Nói không được hay, lẽ nào chúng ta loạn luân sao?

Bluntly saying, are we having an affair?

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao các dân ấy cấm việc loạn luân, giết người và trộm cắp?

Why do such ones commonly forbid incest, murder, and stealing?

Xem thêm:  Unit 10 lớp 10 Listening (trang 115) | Tiếng Anh 10 Global Success

jw2019

Hắn là tên con hoang của 1 mối tình loạn luân.

He is a bastard born of incest.

OpenSubtitles2018. v3

Chẳng hạn, Kinh Thánh lên án sự loạn luân.

For instance, the Bible speaks openly against incest.

jw2019

Cô ám chỉ là tôi có quan hệ loạn luân với em gái tôi.

You implied that I had carnal relations with my sister.

OpenSubtitles2018. v3