Các Bài Tập Giới Từ Chỉ Thời Gian Trong Tiếng Anh Kèm Đáp Án

Rate this post

Chào mừng bạn đến với xaydung4.edu.vn trong bài viết về I like to watch the parade independence day chúng tôi sẽ chia sẻ kinh nghiệm chuyên sâu của mình cung cấp kiến thức chuyên sâu dành cho bạn.

70 cụm động từ tiếng Anh thông dụng hay gặp

Cách đọc số trong tiếng Anh: Bảng số đếm tiếng AnhCác cấu trúc câu trong tiếng Anh<​img></​img>ÔN TẬP LẠI KIẾN THỨC GIỚI TỪ VÀ THỰC HÀNH THÊM MỘT SỐ BÀI TẬP KHÁC TẠI ĐÂYBài 1: Điền các giới từ In – On – At – X phù hợp vào chỗ trống2. Let’s meet ______ two hours.6. I can’t work _______ night.5. Let’s do it _______ the weekend.9. I saw her ________ my birthday.4. Do you want to go there ________ the morning?10. I like going to the beach _______ the summer.13. Did you see her _________ today.16. The bus collected us ________ 5 o’clock early ________ the morning.18. The factory closed _________ June.22. They saw that car_________ half past ten.25. The movie starts _________ 20 minutes.27. They were very popular __________ the 1980s.30. Are you staying at home ________ Christmas Day.33. I have English classes ______ Tuesdays.Patado chia sẻ tới bạn cách phân loại giới từ trong tiếng Anh để học hiệu quả hơn.35. The children like to go to the park ________ the morning.38. Justin Bieber was born __________ March 1, 1994.41. The pilgrims arrived in America _______ 1620.44. I like to watch the parade ___________ Independence Day.48. I shall see her _____ the beginning of the week.45. Hippies protested against the war _________ the 1960s.49. Goodbye! See you _____ Monday.46. We finished the marathon ________ the same time.50. We are going to the theatre_____ this evening1. Let’s meet _____ Tuesday.7. I’ll be there _______ 10 minutes.Để giao tiếp tiếng Anh tốt hơn, đừng bỏ qua 80 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng AnhĐÁP ÁN:1. in2. at3. at4. in5. in6. in7. X8. at/ in9. in10. at11. in12. in13. on14. on15. in16. on17. in18. on19. at20. in21. on22. at23. X24. on25. inBài 2: Sử dụng các giới từ in / on / at cùng với các cụm từ cho sẵn điền vào chỗ trống để được câu hoàn chỉnh, phù hợp nhấtthe Middle Ages the evening 21 July 1969 Saturdays about 20 minutes1492 the 1920s the same time the moment night 11 seconds1. After working hard during the day, I like to relax ……2. It’s difficult to listen if everyone is speaking ……3. I’m just going out to the shop. I’ll be back ……4. Many of Europe’s great cathedrals were built ……5. Columbus made his first voyage from Europe to America ……….6. If the sky is clear, you can see the stars …..7. Neil Armstrong was the first man to walk on the moon ……8. Jazz became popular in the United States ……9. (on the phone) “Can I speak to Dan?” “I’m afraid he’s not here ……”10. Ben is a very fast runner. He can run 100 metres ……Để giao tiếp tiếng Anh tốt hơn, đừng bỏ qua 80 cấu trúc câu thông dụng trong tiếng AnhĐÁP ÁN1. in the evening2. at the same time3. in about 20 minutes4. in the Middle Ages5. in 1492.6. at night7. on 21 July 19698. in the 1920s9. at the moment10. in 11 secondsBạn có thể xem thêm 5 quy tắc phân loại động từ tiếng Anh để củng cố ngữ pháp phần động từ tiếng Anh<​img></​img>Bài 3: Chọn câu trả lời đúng nhất1. I arrive at work _____ nine o’clock.A. atB. inC. toD. for2. I get up ____ seven o’clock every morning.A. tillB. inC. forD. at3. They will come here ______11:30 AM.A. betweenB. atC. forD. in4. There is a meeting_____9:00 AM and 2:00 PM.A. tillB. atC. onD. betweenLuyện tập thêm để ghi nhớ hiệu quả với loạt bài tập động từ tiếng Anh được biên soạn có chọn lọc.5. We have lived in Hanoi_____ 4 years.A. sinceB. forC. atD. in6. April comes _____ March.A. afterB. beforeC. duringD. with7. I had only a sandwich_______ lunch.A. forB. toC. atD. by8. She has come here _____ yesterday.A. sinceB. forC. onD. X9. He was born_____15th, January.A. onB. atC. inD. of10. We will be there _____ 5:00 o’clock early_____ the morning.A. on / inB. at / inC. in /onD. in / atĐÁP ÁN1. A. at2. D. at3. B. at4. D. between5. B. for6. A. after7. A. for8. D. X9. A. on10. B. at / inTìm hiểu tất cả từ loại trong tiếng Anh từ A đến Z đầy đủ

Xem thêm:  12 thì trong tiếng Anh: Công thức, cách dùng &amp; dấu hiệu nhận biết