FeCl2 ra Fe(NO3)2 | AgNO3 ra AgCl – vietjack.me

Rate this post

Phản ứng FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl↓

FeCl2 + AgNO3 → Fe(NO3)2 + AgCl | FeCl2 ra Fe(NO3)2 (ảnh 1)

1. Phương trình phản ứng FeCl2 tác dụng AgNO3

2. Điều kiện phản ứng FeCl2 tác dụng với AgNO3

Không có

3. Cách tiến hành phản ứng FeCl2+ AgNO3

cho AgNO3 tác dụng với dung dịch muối FeCl2

4. Hiện tượng sau phản ứng FeCl2 tác dụng với AgNO3

Xuất hiện kết tủa trắng bạc clorua (AgCl).

5. Một số thông tin về muối sắt (II) clorua

Sắt(II) clorua là tên gọi để chỉ một hợp chất được tạo bởi sắt và 2 nguyên tử clo. Thường thu được ở dạng chất rắn khan.

Công thức phân tử: FeCl2

5.1. Tính chất vật lý sắt (II) clorua

Nó là một chất rắn thuận từ có nhiệt độ nóng chảy cao, và thường thu được dưới dạng chất rắn màu trắng. Tinh thể dạng khan có màu trắng hoặc xám; dạng ngậm nước FeCl2.4H2O có màu xanh nhạt. Trong không khí, dễ bị chảy rữa và bị oxi hoá thành sắt (III).

Nhận biết: Sử dụng dung dịch AgNO3, thấy xuất hiện kết tủa trắng.

FeCl2 + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2AgCl↓

5.2. Tính chất hóa học sắt (II) clorua

Mang đầy đủ tính chất hóa học của muối.

Có tính khử Fe2+ → Fe3+ + 1e

  • Tính chất hóa học của muối

Tác dụng với dung dịch kiềm:

FeCl2+ 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

Tác dụng với muối

FeCl2 + 2AgNO3→ Fe(NO3)2+ 2AgCl↓

  • Tính khử

Thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh:

Xem thêm:  Tính chất hóa học của butan C4H10 | Tính chất vật lí, nhận biết, điều

2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

3FeCl2 + 10HNO3→ 3Fe(NO3)3 + NO + 2H2O + 6HCl

5.3. Điều chế Sắt (II) clorua

Cho kim loại Fe tác dụng với axit HCl:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Cho sắt (II) oxit tác dụng với HCl

FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O

6. Mở rộng kiến thức về AgNO3

6.1. Tính chất vật lí & nhận biết

– Tính chất vật lí: Là chất rắn, có màu trắng, tan tốt trong nước, có nhiệt độ nóng chảy là 212oC.

– Nhận biết: Sử dụng muối NaCl, thu được kết tủa trắng

AgNO3 + NaCl →AgCl↓+ NaNO3

6.2. Tính chất hóa học

Mang tính chất hóa học của muối

Tác dụng với muối

AgNO3 + NaCl →AgCl↓+ NaNO3

2AgNO3 + BaCl2 →2AgCl↓+ Ba(NO3)2

Tác dụng với kim loại:

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Tác dụng với axit:

AgNO3 + HI → AgI ↓ + HNO3

Oxi hóa được muối sắt (II)

Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag

6.3. Điều chế

Bạc nitrat điều chế bằng cách hòa tan kim loại bạc trong dung dịch axit nitric.

3Ag + 4 HNO3(loãng) → 3AgNO3 + 2H2O + NO

3Ag + 6 HNO3(đặc, nóng) → 3AgNO3 + 3 H2O + 3NO2

7. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa?

A. ZnS + HNO3(đặc nóng)

B. Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

C. FeSO4 + HNO3(loãng)

D. Cu + HNO3 (đặc nóng)

Lời giải:

Câu 2. HNO3 phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. NH3, Al2O3, Cu2S, BaSO4.

B. Cu(OH)2, BaCO3, Au, Fe2O3.

Xem thêm:  Giải bài 1 2 3 4 5 6 7 8 trang 128 129 sgk Hóa Học 12

C. CuS, Pt, SO2, Ag.

D. Fe(NO3)2, S, NH4HCO3, Mg(OH)2.