Etyl propionat có mùi gì? Công thức hóa học và tính chất đặc trưng

Rate this post

Etyl propionat có mùi gì?”, “Công thức hóa học của Etyl propionat là gì?” có lẽ là những câu hỏi mà chúng tôi nhận được nhiều nhất trong thời gian gần đây. Vậy nên trong bài viết này, VIETCHEM sẽ cùng các bạn đi tìm câu trả lời và cung cấp thêm một số thông tin hữu ích về loại este này.

1. Etyl propionat là gì?

1.1. Este là gì?

Trước tiên ta phải hiểu este là gì. Người ta dựa vào cấu trúc chung của một chất hóa học để định nghĩa nó là este. Khi nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic được thay bằng nhóm OR sẽ có một este.

Công thức chung của este là: R=COO-R’ (R là gốc hidrocacbon của axit, R’ là gốc hidrocacbon của ancol)

1.2 Etyl propionat là gì?

Etyl propionat là là một ethyl ester của axit propionic. Nó có công thức hóa học là C2H5(C2H5COO) và có mùi thơm đặc trưng giống mùi quả dứa. Hoặc nó còn tồn tại một lượng nhỏ trong một số loại quả như kiwi, dâu tây,…

Xem thêm:  Giải bài 1,2,3, 4,5,6, 7 trang 101 SGK Hóa 10: Clo - Dethikiemtra.com
Công thức cấu tạo của Etyl propionat

Công thức cấu tạo của Etyl propionat

2. Những tính chất đặc trưng của Etyl propionat

2.1 Tính chất vật lý của Etyl propionat

  • Ở điều kiện thường, Etyl propionat tồn tại ở dạng chất lỏng không màu. Nhiệt độ thấp sẽ chuyển rắn (dạng sáp).
  • Hợp chất este này có mùi thơm đặc trưng giống với mùi dứa chín.
  • Vì không có liên kết hidro giữa các phân tử nên este nói chung đều khá dễ bay hơi.
  • C2H5(C2H5COO) không tan trong nước
  • Khối lượng mol: 102,1317 g/mol
  • Khối lượng riêng: 0,884325 g/cm3
  • Nhiệt độ nóng chảy: -73,6 độ C
  • Nhiệt độ sôi: 98,9 độ C
Etyl propionat có mùi dứa chín

Etyl propionat có mùi dứa chín

2.2 Tính chất hóa học của Etyl propionat

Etyl propionat mang đầy đủ tính chất hóa học của một este như:

  • Este xảy ra phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm (có xúc tác nhiệt độ)

R-COOR’ + Na-OH → R-COONa + R’OH

  • Este thủy phân trong môi trường axit (có xúc tác của H+ và nhiệt độ):

R-COOR’ + H-OH ↔ R-COOH + R’OH

  • Phản ứng khử (có xúc tác của LiAlH4 và nhiệt độ):

R-COO-R’ → R-CH2OH + R’OH

3. Các cách điều chế este

Cách điều chế

4. Một số ứng dụng của etyl propionat

Etyl propinat cũng như các este khác nói chung có nhiều ứng dụng quan trọng trong cả nghiên cứu và đời sống thực tiễn, người ta sử dụng chúng để:

  • Làm dung môi hòa tan các chất hữu cơ.
  • Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
  • Sản xuất các loại chất dẻo, keo dán,…
  • Thành phần sản xuất xà phòng, nước giặt, chất tẩy rửa tổng hợp.
  • Dựa vào mùi thơm đặc trưng của mỗi loại este để ứng dụng vào sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, chất phụ gia thực phẩm.
  • Etyl propionat được ứng dụng vào sản xuất thuốc chống sốt rét.
Xem thêm:  Giải bài tập Hóa học 12: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit

Este thường được ứng dụng vào sản xuất mỹ phẩm, nước hoa

Este thường được ứng dụng vào sản xuất mỹ phẩm, nước hoa

5. Một số bài tập trắc nghiệm về este

Câu 1: Để điều chế este của ancol người ta thường dùng phương pháp nào?

  1. Tham gia quá trình phản ứng xà phòng hóa.
  2. Đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ với chất xúc tác là H2SO4.
  3. Tham gia phản ứng khử
  4. Anhidrit axit tác dụng với ancol.

=> Đáp án: B

Câu 2: Trong phản ứng este hóa giữa một axit hữu cơ và ancol thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều tạo ra este khi nào?

  1. Giảm nồng độ axit hữu cơ hay ancol
  2. Cho ancol dư hay axit hữu cơ dư.
  3. Dùng chất hút nước hay tách nước. Chưng cất ngay để tách este.
  4. Cả B và C.

=> Đáp án: D

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, cách điều chế etyl axetat nào là chính xác:

  1. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, axit nitric đặc và rượu trắng.
  2. Đun hỗn hợp giấm, etanol. axit sunfuric đặc.
  3. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc.
  4. Đun sôi hỗn hợp axit axetic, etanol, axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.

=> Đáp án: C

Trong quá trình này, axit sunfuric đặc nóng là chất xúc tác, hai hợp chất axit axetic, etanol tham gia phản ứng chính.

Trên đây là những thông tin mà VIETCHEM muốn cung cấp cho bạn về Etyl propionat. Hy vọng bài viết đã giúp mọi người hiểu hơn về những tính chất đặc trưng, những ứng dụng quan trọng của axit béo này. Nếu bạn còn đang thắc mắc điều gì hãy để lại bình luận dưới bài viết, VIETCHEM sẽ giải đáp nhé!Bên cạnh đó, nếu bạn đang có nhu cầu về hóa chất công nghiệp, cũng như thiết bị phòng thí nghiệm thì hãy tham khảo sản phẩm qua website VIETCHEM hoặc liên hệ tới số hotline: 0826 010 010 để được tư vấn. Đến với VIETCHEM, quý khách hàng có thể hoàn toàn trao trọn niềm tin về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả. Với 20 năm hoạt động trong lĩnh vực hóa chất, VIETCHEM luôn tự hào vì sự hài lòng mang tới cho khách hàng.

Xem thêm:  Luyện tập chương 2: Kim loại Giải Hoá học lớp 9 trang 69
VIETCHEM - đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm hóa chất công nghiệp uy tín, chất lượng

VIETCHEM – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm hóa chất công nghiệp uy tín, chất lượng