Các mẫu câu có từ ‘cẩn thận’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng

Rate this post

1. Cẩn thận.

Be careful .

2. Cẩn thận đấy.

Be careful.

3. Hãy cẩn thận.

Be careful .

4. Yenicall! Cẩn thận!

Yenicall, be careful !

5. Cẩn thận. LISA:

Please be careful .

6. Cẩn thận cái răng

Watch the teeth

7. Cẩn thận mũi tiêm.

Please be careful with the needle .

8. Cẩn thận lái xe.

Be careful driving .

9. Cẩn thận nhé, mình.

Take care, me .

10. Cẩn thận cộc đầu.

Watch your head .

11. Phải rất cẩn thận.

Be very careful .

12. Cẩn thận mái chèo!

Take the oars !

13. Cẩn thận, đồ dễ bể.

Carefully, it’s fragile .

14. Tụi anh rất cẩn thận.

We were always safe .

15. Cẩn thận với liều lượng.

Be careful and watch the dose .

16. Cẩn thận không thừa đâu.

A necessary precaution .

17. Cẩn thận kẻo bị thương.

Be careful you don’t cut yourself .

18. Cẩn thận cho tiểu thư

Be careful with her .

19. Anh bạn, cẩn thận chứ.

Dude, watch it .

20. Diệp Chuẩn, hãy cẩn thận.

Ip June, be careful .

21. Mau lau cẩn thận đi

Rub well, quickly

22. Cẩn thận và đàng hoàng.

With care and dignity .

23. Cẩn thận bãi mìn đấy.

Watch out for land mines .

24. Hãy cẩn thận, Bé Rọ.

Take care, little boots .

25. Cẩn thận bước chân, cậu bé.

Watch your step, kiddo .

26. Cẩn thận cái cành cây nào.

Watch the branch .

27. Và cẩn thận cái móng vuốt.

And watch the claws .

28. Cẩn thận đấy, cầm chắc vào

Be careful hey

29. Cẩn thận, có cái gốc cây

Xem thêm:  At all là gì ? Cách sử dụng At all | Học tiếng anh cùng ... - IDT.EDU.VN

Watch out, there’s a stump .

30. Một cách đặc biệt cẩn thận.

With special care .

31. Nhưng cẩn thận cũng không thừa.

But it wouldn’t be wrong to be careful

32. Cẩn thận ko bao giờ thừa.

Never can be too careful .

33. Cẩn thận không bao giờ thừa.

We can’t be too careful .

34. Cẩn thận bị tấn công bất ngờ.

Watch out for surprise attacks .

35. Ăn không cẩn thận cắn trúng lưỡi

I bit my tongue when I was eating .

36. Cẩn thận với công việc của cháu

Be careful about your work .

37. Nè, phải cẩn thận với bức thư.

Now, be careful with the letter .

38. Cẩn thận mồm miệng đấy, thưa cô.

Watch your mouth, woman .

39. Cẩn thận bàn tay và khuỷu tay.

Watch your hands and elbows .

40. Cẩn thận cái mõm chó của mày.

Watch your mouth !

41. Ăn nói cẩn thận đấy, khỉ đột.

Watch your mouth, chango .

42. Hãy cẩn thận những pha phản công.

Beware the counterattack .

43. Cẩn thận, hắn biết võ công đó.

Be careful, he knows kung fu

44. Khi viết chữ Hán nên cẩn thận mấy cái chấm và nét quét, viết nhanh và cẩn thận nhất có thể.

When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible .

45. Cẩn thận với điều ước của mình!

Careful what you wish for !

46. Bố sẽ chắm sóc con cẩn thận

I’ll take care of you .

47. Cẩn thận lèo lái cuộc nói chuyện

Steer Your Conversations Carefully

48. Này, cục cưng, cẩn thận cái răng.

Xem thêm:  "Người yêu" tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ minh họa

Ow, ow, sweetie, watch your teeth .

49. Cẩn thận bẫy của chứng biếng ăn!

Beware of the Anorexia Trap !

50. Ai đã không cẩn thận như vậy?

Who was not careful just now ?

51. Cẩn thận bị hút mất hồn bây giờ!

Be careful or that soul of yours will be sucked right out !

52. Bảo mật máy phục vụ rất cẩn thận

Paranoid server security

53. Tôi rất cẩn thận với bạn làm ăn.

I’m very careful who I work with .

54. Goliath đã xới đất lên cẩn thận rồi.

Goliath’s got the soil turning nicely .

55. Nửa dặm kế tiếp, quẹo phải cẩn thận

In half a mile, make a sharp right turn .

56. Cẩn thận cộc đầu khi vào xe đấy.

Watch your head as you enter the vehicle .

57. Sau này sẽ cẩn thận hơn gấp bội.

I will redouble my caution in the future .

58. Cẩn thận kẻo mất đi sự gay cấn.

Beware of losing hard .

59. Cẩn thận với việc cắt khoét quả bí

Pumpkin-Carving Precautions

60. Thư giãn đi, chúng ta sẽ cẩn thận.

Relax we’ll be careful .

61. Nhanh, cẩn thận bay qua các giá treo.

Fast, tight through the pylons .

62. Cẩu huynh, tối về đi đường nhớ cẩn thận

Hey, Royal Dog, you’d better watch out .

63. Nếu không cẩn thận là bị như thế này.

If things go wrong I can end up like this

64. ● Cẩn thận khi mang thức ăn thừa về nhà.

● Beware of doggie bags .

65. Vì mày có bao giờ nghĩ cẩn thận đâu

You know, you don’t fucking think shit through .

Xem thêm:  Unit 9 lớp 11: Writing trang 54 | Giải bài tập Tiếng Anh 11 - vietjack.me

66. Cẩn thận mê hồn đại pháp của Hồ yêu.

The fox – demons are casting a charm !

67. Cẩn thận, nó có thể chặt đứt tay cháu.

Careful, that’ll take your hand off .

68. Hãy cẩn thận khi đồng ký giấy vay nợ

Be cautious about cosigning a loan

69. Chúng tôi phải cẩn thận trước cuộc tấn công.

We’re careful before an offensive .

70. Ồ, họa vô đơn chí, cẩn thận vẫn hơn

Hey, nothing ventured, nothing gained .

71. Tôi sẽ rất cẩn thận nếu tôi là cô.

I’d be careful if I were you .

72. Rất cẩn thận, không hề chạm vào khẩu súng.

He’s been pretty careful about not touching that gun .

73. Đây chính là lúc mà chúng ta phải cẩn thận.

That’s exactly when you need to be cautious .

74. Khi học hỏi cá nhân, hãy cố đọc cẩn thận.

When doing personal study, discipline yourself to read carefully .

75. Đây là một công việc đòi hỏi phải cẩn thận.

It’s a painstaking business .

76. Cẩn thận tấm thảm, hàng Ba Tư chính hiệu đấy.

Watch the rugs, they are real Persian .

77. Mụ già, cẩn thận kẻo chết vì cười thật đó.

Old witch careful you’ll die laughing

78. Chăm sóc con mèo rừng đó cẩn thận nghe, Sabra.

Take good care of that wildcat, Sabra .

79. Tuy nhiên tôi phải đính chính cẩn thận ở đây.

And I would add a cautionary note here, however .

80. Cẩn thận tôi để bạn khóa là bãi đậu xe.

Careful me to you to lock up is car park .