“Biến Trở” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Rate this post

Trong quá trình hội nhập như hiện nay thì tiếng Anh được coi là ngôn ngữ phổ biến hiện tại. Đối với giới trẻ, việc học tiếng Anh như một xu hướng và được phổ biến rộng rãi. Từ vựng và ngữ pháp luôn là khó khăn đối với người học. Vậy nên các trang web hỗ trợ học tiếng Anh mọc lên như nấm và như một vị cứu tinh đối với người học. Trang web của chúng tôi được người học đánh giá khá cao. Mỗi một kiến thức đều được chúng tôi cập nhật và mô tả rõ ràng, chi tiết.

Đội ngũ làm việc hiệu quả và đảm bảo các kiến thức mới được cập nhật tức thì. Các ví dụ được bổ sung đầy đủ, chi tiết luôn là điểm cộng đối với người học. Kiến thức là vô tận nên người học cần kiên trì và nỗ lực đến cùng để đạt được hiệu quả tốt nhất. Nỗi băn khoăn trong quá trình học nay đã được giải quyết, đây là nguồn động lực cho người học tiếng Anh.

Biến trở tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Biến trở)

Từ khóa hôm nay chúng ta tìm hiểu là Biến trở. Biến trở là gì? Biến trở được dịch ra tiếng Anh là từ nào? Cấu trúc, cách dùng và các ví dụ được bổ sung như thế nào? Tất cả các thắc mắc của người học sẽ được giải đáp trong bài viết hôm nay. Biến trở được dịch ra tiếng Anh là Rheostat. Rheostat được sử dụng phổ biến nhất trong chuyên ngành vật lý và các ngữ cảnh liên quan khác. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu từ Biến trở(Rheostat), định nghĩa, cấu trúc, ví dụ và các thông tin chi tiết của từ vựng này. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

1 Biến Trở trong Tiếng Anh là gì

Biến trở tiếng Anh là Rheostat.

Rheostat là từ tiếng Anh được phát âm là /ˈriː.oʊ.stæt/ theo từ điển Cambridge.

Xem thêm:  Skills - trang 11 - Unit 1 SGK Tiếng Anh 11 mới - Loigiaihay.com

Biến trở còn có tên gọi khác là chiếc áp, đây là một loại linh kiện điện tử có 3 cực. Bên trong sẽ có bộ phận trượt, xoay làm giá trị thay đổi nên được gọi là biến trở. Biến trở được sử dụng trong công nghiệp và trong chuyên ngành vật lý. Người học khi sử dụng phải phân biệt được phương pháp sử dụng để việc học trở nên đơn giản và dễ dàng ghi nhớ từ vựng hơn.

Việc sử dụng thường xuyên từ khóa Biến trở (Rheostat) sẽ khiến cho từ khóa trở nên thông dụng hơn. Bài viết sẽ cung cấp các thông tin cần thiết cho người học.

2 Thông tin chi tiết từ vựng

Định nghĩa của từ khóa Biến trở (Rheostat) đã được nêu ở trên phần nào đã giúp cho người học hiểu được từ khóa. Tiếp theo sẽ là các thông tin chi tiết của từ vựng. Các ví dụ cụ thể sẽ được nêu dưới đây. Hãy cùng theo dõi nhé!

Biến trở tiếng Anh là gì

(Hình ảnh minh họa cho từ Biến trở)

Hãy theo dõi các ví dụ dưới đây để hiểu hơn về từ Rheostat nhé! Hãy xem ví dụ bên dưới nào!

Ví dụ:

  • The waterproof transmitter features interchangeable intensity dials with a rheostat dial and another clickable step-level dial with each mode clearly indicated on an LCD screen.

  • Máy phát chống thấm nước có các mặt số cường độ có thể hoán đổi cho nhau với một mặt số biến trở lưu lượng và một mặt số mức bước có thể nhấp khác với mỗi chế độ được hiển thị rõ ràng trên màn hình LCD.

  • Figure 3 is a circuit including a slide rheostat, a light bulb, and a set of batteries.

  • Hình 3 là một mạch điện bao gồm một bộ biến trở, một bóng đèn và một bộ pin.

  • At the top, Tom’ll find a large rheostat that controls the intensity of the aiming dot.

  • Ở trên cùng, Tom sẽ tìm thấy một bộ biến trở chỉnh độ lớn điều khiển cường độ của điểm nhắm.

  • Once he started feeding she started the rheostat but as soon as the light hit the cat he jumped out of the tree.

  • Khi nó bắt đầu cho ăn, cô ấy bắt đầu chơi trò biến trở nhưng ngay khi ánh sáng chiếu vào con mèo, nó đã nhảy ra khỏi cây.

  • Two dots should give Mary all the range options she needs for turkeys, and the rheostat allows her to adjust brightness depending on ambient light conditions-a big factor for turkey hunters, as she could be out any time of day.

  • Hai dấu chấm sẽ cung cấp cho Mary tất cả các tùy chọn phạm vi mà cô ấy cần cho gà tây và biến trở cho phép cô ấy điều chỉnh độ sáng tùy thuộc vào điều kiện ánh sáng xung quanh – một yếu tố quan trọng đối với những người săn gà tây, vì cô ấy có thể ra ngoài bất cứ lúc nào trong ngày.

  • The landing gear indicator lights on Arrows of that vintage are tied into the instrument panel’s dimming rheostat, which I knew.

  • Đèn báo thiết bị hạ cánh trên Arrows đó được gắn vào bộ điều chỉnh độ mờ của biến trở thiết bị mà tôi biết.

  • Several rheostat settings with “off” positions between each enable the user to refine brightness to fit ambient light.

  • Một số cài đặt biến trở với các vị trí “tắt” giữa mỗi cài đặt cho phép người dùng tinh chỉnh độ sáng để phù hợp với ánh sáng xung quanh.

Xem thêm:  Phân biệt 9 từ loại Tiếng Anh: Cách dùng, ví dụ, bài tập chi tiết - Flyer

Biến trở tiếng Anh là gì

Chúng tôi hi vọng bài viết của mình sẽ giúp ích cho người học trên con đường chinh phục tiếng Anh. Hãy tiếp tục theo dõi bài viết của chúng tôi để cập nhật các kiến thức mới nhất nhé! Cảm ơn các bạn đã tin tưởng và theo dõi trang web của chúng tôi.