50+ BÀI TẬP CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 (CÓ ĐÁP ÁN) – Langmaster

Rate this post

Câu điều kiện loại 2 là điểm ngữ pháp cơ bản, không kém phần quan trọng trong quá trình học tiếng Anh. Để nắm chắc toàn bộ kiến thức liên quan đến cấu trúc, cách dùng dạng câu điều kiện này, các bạn hãy ôn luyện qua bài viết tổng hợp các bài tập câu điều kiện loại 2 đầy đủ, có kèm đáp án sau đây của Langmaster nhé!

1. Tóm tắt kiến thức về câu điều kiện loại 2

1.1 Cấu trúc

Câu điều kiện loại 2 là dạng câu điều kiện diễn tả tình huống trái với thực tế ở hiện tại. Trong câu điều kiện loại 2 cũng gồm một mệnh đề “if” và một mệnh đề chính có cấu trúc như sau:

If + S + V-ed/cột 2, S + would/ could/ might (not) + V-inf + O

Ví dụ:

  • If you had more time, you could finish this job on time. (Nếu có nhiều thời gian hơn, cậu đã có thể xong công việc đó đúng hạn rồi.)
  • Susan would get a high mark if she studied hard before the exam. (Susan đã có thể đạt điểm cao nếu cô ấy chăm chỉ học trước kỳ thi.)

Lưu ý: Đối với động từ “tobe” trong mệnh đề “if”, chúng ta sẽ chia ở thể bàng thái cách, tức là “to be” -> “were” đối với tất cả mọi chủ ngữ.

Ví dụ: I wouldn’t go out with him if I were you. (Tôi sẽ không đi chơi với anh ta nếu tôi là cậu.)

1.2 Cách dùng

  • Dùng để diễn tả một hành động/ sự việc không thể xảy ra ở tình huống hiện tại.

Ví dụ: If Kathy bought food for dinner, her mom wouldn’t get angry. (Nếu Kathy mua thức ăn cho bữa tối, mẹ cô ấy đã không nổi giận. -> Sự thật là hiện tại mẹ Kathy đã bực mình vì con gái đã không mua đồ ăn tối.)

  • Dùng để khuyên nhủ ai đó.

Ví dụ: If I were you, I wouldn’t tell her about this news. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không kể cho cô ấy nghe tin này.)

  • Dùng để thể hiện sự trái ngược với khả năng hiện tại của bản thân.

Ví dụ: If Kai had enough money, he could travel around the world this year. (Nếu Kai có đủ tiền, anh ấy đã có thể du lịch vòng quanh thế giới trong năm nay. -> Sự thật là Kai hiện tại không có khả năng đi du lịch khắp thế giới.)

Xem thêm:  Sau danh từ là gì? - Luật Hoàng Phi

Xem thêm:

=> CHỈ 10 PHÚT NẮM VỮNG CẤU TRÚC CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 2 VÀ BIẾN THỂ

=> BÀI TẬP CÂU ĐIỀU KIỆN LOẠI 1, 2, 3, HỖN HỢP, ĐẢO NGỮ (CÓ ĐÁP ÁN)

1.3 Biến thể câu điều kiện loại 2

a. Biến thể mệnh đề if

  • Cấu trúc: If + S + were + V-ing, S + would/ could + V-inf

Ví dụ: If I were reading a book, I wouldn’t help you with dinner. (Nếu tôi đang đọc sách, tôi sẽ không thể giúp bạn làm bữa tối.)

  • Cấu trúc: If + S + had + V3/Ved, S + would/ could + V-inf

Ví dụ: If I had helped Lam revise, he would pass the exam. (Nếu tôi giúp Lâm ôn tập, cậu ấy đã có thể vượt qua kỳ thi.)

b. Biến thể mệnh đề chính

  • Cấu trúc: If + S + V (past simple), S + would/ could + be + V-ing

Ví dụ: If it were Sunday, I would be going camping with my friends. (Nếu hôm nay là Chủ Nhật, thì tôi đang đi cắm trại với đám bạn.)

  • Cấu trúc: If + S + V (past simple), S + V (past simple)

Ví dụ: If I told him to come yesterday, I was happy today. (Nếu hôm qua tôi bảo anh ta đến, thì hôm nay tôi đã thấy vui rồi.)

1.4 Đảo ngữ câu điều kiện loại 2

Cấu trúc: If + S + V (past simple), S + would/ could + V-inf

→ Were + S + N/ Adj/ to V, S + would/ could + V-inf

Ví dụ:

  • If I were you, I wouldn’t eat that snack. (Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không ăn loại snack đó đâu.) → Were I you, I wouldn’t eat that snack.
  • If this exercise weren’t difficult, I would help you. (Nếu bài tập này không quá khó, tôi sẽ giúp cậu.) Weren’t this exercise so difficult, I would help you.
  • If you often talked to Lan, she would be happy to go out with you. (Nếu cậu hay nói chuyện với Lan, cô ấy sẽ rất vui để đi chơi với cậu.Were you often to talk to Lan, she would be happy to go out with you.

null

2. Tổng hợp các bài tập câu điều kiện loại 2 kèm đáp án

Bài tập 1. Điền dạng đúng của các câu điều kiện loại 2 sau

1. If I ______(be) you, I ______(buy) flowers to give her.

2. If my grandfather ______(be) younger, he ______(travel) to Japan.

3. If you ______(agree) to tag along with me, I ______(not be) upset.

4. If Sarah ______(earn) enough money, she ______(pay) off all of the debts.

5. He ______(be) extremely happy if his girlfriend ______(accept) his proposal.

6. ______ (you/buy) a house if you ______(live) in Vietnam?

7. If Tung and Long ______(be) older, they ______(play) in our football team.

8. If Jackson ______(be) my friend, I ______(invite) him to my birthday party.

9. If Nam ______(get) more pocket money, he ______(ask) Hong out for dinner.

10. If they ______(win) the lottery, they ______(fly) to Osaka.

11. If I ______(meet) Black Pink, I ______(ask) for their autograph.

12. Johnson ______(not feel) lonely all the time if he ______(live) with others.

13. My dad ______(be) healthier if he ______(not smoke).

14. It ______(be) great if she ______(trust) me.

15. If I ______(not speak) Chinese, ______(you/understand) me?

16. If we ______(win) the prize, we ______(travel) to visit Eiffel Tower.

Xem thêm:  Tiếng Anh lớp 6 Unit 7 Getting Started (trang 6, 7 Tập 2)

17. If my father ______(have) a high-paying job, my family ______(be) better a lot.

18. You ______(have) a good job promotion if you ______(get) an IELTS degree.

19. Her family ______(be) on holiday if the weather ______(not be) too cold.

20. If I ______(be) you, I ______(take) a course at that language center.

21. If your sister ______(water) her plants regularly, they ______(not die) so easily.

22. If my brother ______(get) up early, he ______(not get) stuck in traffic jams.

23. Karik ______(not have) dark circles under his eyes if he ______(go) to bed at 10 p.m every day.

24. We ______(not be) late again if we ______(not travel) by bus.

25. If you ______(eat) more, you ______(gain) the weight.

26. If I ______(be) you, I ______(meet) him at a coffee shop.

27. They ______(see) each other often if they ______(live) closer.

28. If it ______(not rain), Jimmy ______(go) to work on time.

29. If I ______(be) more careful, I ______(not make) that stupid mistake.

30. My parents ______(feel) less stressed if they ______(know) how to balance life and work.

Đáp án

1. were – would buy

2. were – would travel

3. agreed – wouldn’t be

4. earned – would pay

5. would be – accepted

6. Would you buy – lived

7. were – would play

8. were – would invite

9. got – would ask

10. won – would fly

11. met – would ask

12. wouldn’t feel – lived

13. would be – didn’t smoke

14. would be – trusted

15. didn’t speak – would you understand

16. won – would travel

17. had – would be

18. would have – got

19. would be – wasn’t

20. were – would take

21. watered – wouldn’t die

22. got – wouldn’t get

23. would have – went

24. wouldn’t be – didn’t travel

25. ate – would gain

26. were – would meet

27. would see – lived

28. didn’t rain – would go

29. were – wouldn’t make

30. would feel – knew

Xem thêm:

=> ĐẢO NGỮ CÂU ĐIỀU KIỆN: ĐỊNH NGHĨA, CÔNG THỨC, CÁCH DÙNG, BÀI TẬP

=> SIÊU HOT! TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG ANH CƠ BẢN TỪ A – Z

null

Bài tập 2. Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

1. I ______(visit) Philip’s friend if I ______(have) her address.

A. visited – had

B. would visit – had

C. would visit – have

2. If Sany ______(have) free time, he ______(come) to Linda’s party.

A. had – would come

B. had – will come

C. had – came

3. They ______(save) more money if they ______(not buy) those goods.

A. would save – didn’t buy

B. would save – don’t buy

C. saved – don’t buy

4. If they ______(decide) to stay here, they ______(spend) more time for each other.

A. decided – spent

B. decided – will spend

C. decided – would spend

5. If we ______(talk) about this topic, Ahn ______(be) very happy.

A. talked – will be

B. talked – would be

C. talked – was

6. If I were you, I ______(not drink) red wine.

Xem thêm:  Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Looking Back trang 46 | Kết nối tri thức Giải

A. wouldn’t drink

B. won’t drink

C. didn’t drink

7. If Lanny ______(live) in Vietnam, she ______(speak) Vietnamese fluently.

A. lived – could speak

B. lived – spoke

C. lived – will speak

8. They ______(get) the trophy if they ______(win) the match.

A. got – won

B. will get – won

C. would get – won

9. If Lam ______(shave) his head, her parents ______(be) mad.

A. shaved – would be

B. shaved – will be

C. shaved – were

10. If I ______(catch) that bus, I ______(go) to school on time.

A. caught – went

B. caught – will go

C. caught – would go

11. What ______(Chi/do) if she ______(fail) the entrance exam?

A. did Chi do – failed

B. will Chi do – failed

C. would Chi do – failed

12. If you ______(do) exercise regularly, you ______(not get) ill.

A. did – won’t get

B. did – wouldn’t get

C. did – don’t get

13. Where ______(you/choose) if you ______(travel) around the world?

A. would you choose – traveled

B. do you choose – traveled

C. will you choose – traveled

14. If they ______(live) in America for 2 years, their English ______(improve).

A. lived – will improve

B. lived – would improve

C. lived – improved

15. If David ______(act) more friendlily, more people ______(like) to talk to him.

A. acted – liked

B. acted – will like

C. acted – would like

Đáp án:

1. B

2. A

3. A

4. C

5. B

6. A

7. A

8. C

9. A

10. C

11. C

12. B

13. A

14. B

15. C

ĐĂNG KÝ NGAY:

  • Đăng ký TEST ONLINE MIỄN PHÍ
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp OFFLINE
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp TRỰC TUYẾN NHÓM
  • Khóa học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1

null

Bài tập 3. Tìm và sửa lỗi sai trong các câu sau.

1. Loren won’t be lost if he bought a city map.

2. If Sam talks about her problems, she would feel much better.

3. If they borrowed books from libraries early, they will save more money.

4. If I are you, I would go to the party with Jean.

5. If I met BTS, I will take a picture with them.

6. I will feel delighted if I went out with you.

Đáp án:

1. won’t be lost -> wouldn’t be lost

2. talks -> talked

3. will save -> would save

4. are -> were

5. will take -> would take

6. will feel -> would feel

Bài tập 4: Bài tập câu điều kiện loại 2 viết lại câu

1. My boss doesn’t let me take a rest. I feel exhausted now.

2. I’m not going to buy this car for you because it wastes too much money.

3. The weather is not good today. We can’t go out for a walk.

4. They don’t tell her the truth. She is very upset now.

5. I don’t know Ronald’s address so I can’t send him the party invitation.

Đáp án:

1. If my boss let me take a rest, I wouldn’t feel exhausted now.

2. If this car didn’t waste too much money, I would buy it for you.

3. If the weather were good today, we could go out for a walk.

4. If they told her the truth, she wouldn’t be upset now.

5. If I knew Ronald’s address, I could send him the party invitation.

Bài viết trên của Langmaster đã củng cố lại kiến thức và cung cấp một số bài tập câu điều kiện loại 2. Hy vọng qua các bài tập viết câu điều kiện loại 2, bài tập câu điều kiện loại 2 trắc nghiệm ở trên, các bạn có thể thành thạo được điểm ngữ pháp thông dụng này và áp dụng trong cả giao tiếp và thi cử nhé!