Bài ca hóa trị lớp 8 đầy đủ chi tiết dễ nhớ – VnDoc.com

Rate this post

Bài ca hóa trị lớp 8 đầy đủ chi tiết dễ nhớ được VnDoc biên soạn tổng hợp các bài ca hóa trị, bài thơ hóa trị lớp 8 chi tiết, đầy đủ nhất. Hy vọng có thể giúp bạn đọc có thêm các cách ghi nhớ hóa trị cũng như nguyên tử khối của nguyên tố một cách dễ dàng nhất. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết dưới đây.

>> Theo chương trình sách giáo khoa mới, tên các nguyên tố Hóa học bắt đầu từ năm học lớp 7 trong môn Khoa học tự nhiên đều gọi theo danh pháp IUPAC (tên quốc tế) do đó bạn đọc có thể làm quen và học dần tại:

>> Mời các bạn tham khảo đề thi giữa học kì 1 hóa 8 mới nhất tại:

  • 10 đề thi giữa học kì 1 lớp 8 môn Hóa năm 2023 Có đáp án
  • Đề thi giữa kì 1 Hóa 8 năm 2021 – 2022 Đề 3
  • Đề thi giữa kì 1 Hóa 8 năm 2021 – 2022 Đề 2
  • Đề thi giữa kì 1 Hóa 8 năm 2021 – 2022 Đề 1

Bảng nguyên tố hóa học

Số protonTên cũTên mớiKý hiệu hoá họcNguyên tử khốiHoá trị1HiđroHydrogenH1I 2 Heli Helium He 4 3LitiLithiumLi7I4BeriBerylliumBe9II5BoBoronBo11III6CacbonCarbonC12IV, II 7 Nitơ Nitrogen N 14 II, III, IV… 8 Oxi Oxygen O 16 II 9 Flo Flourine F 19 I 10 Neon Neon Ne 20 11NatriSodiumNa23I12MagieMagnesiumMg24II13NhômAluminiumAl27III 14 Silic Silicon Si 28 IV 15 Photpho Phosphorus P 31 III, V 16 Lưu huỳnh Sulfur S 32 II, IV, VI 17 Clo Chlorine Cl 35,5 I,… 18 Agon Argon Ar 39,9 19KaliPotassiumK39I20CanxiCalciumCa40II21ScandiScandiumSc22TitanTitaniumTi23VanadiVanadiumV24CromChromiumCr52II, III25ManganManganeseMn55II, IV, VII…26SắtIronFe56II, III27CobanCobaltCo28NikenNickelNi29ĐồngCopperCu64I, II30KẽmZincZn65II31GaliGalliumGa32GecmaniGermaniumGe33AsenArsenicAs34SelenSeleniumSe 35 Brom Bromine Br 80 I,… 37RubidiRubidiumRb46PaladiPalladiumPd47BạcSilverAg108I48CadimiCadmiumCd50ThiếcTin/StantumSn119 53 Iot Iodine I 127 I,.. 55CesiCaesiumCs13356BariBariumBa137II73TantanTantalumTa18174VonframTungstenW18475ReniRheniumRe18676OsimuOsmiumOs19078Bạch kimPlatinumPt19579VàngAurum/GoldAu19780Thủy ngânMercuryHg201I, II82ChìLead/PlumbumPb207II, IV85AtatinAstatineAt210

Bài ca hóa trị – Học tốt Hóa số 1

Kali, Iôt, HiđroNatri với bạc, Clo một loàiCó hóa trị 1 bạn ơiNhớ ghi cho rõ kẻo rồi phân vânMagiê, chì, Kẽm, thủy ngânCanxi, Đồng ấy cũng gần BariCuối cùng thêm chú OxiHóa trị 2 ấy có gì khó khănBác Nhôm hóa trị 3 lầnGhi sâu trí nhớ khi cần có ngayCacbon, Silic này đâyLà hóa trị 4 không ngày nào quênSắt kia kể cũng quen tên2, 3 lên xuống thật phiền lắm thayNitơ rắc rối nhất đời1, 2, 3, 4 khi thời thứ 5Lưu huỳnh lắm lúc chơi khămXuống 2, lên 6 khi nằm thứ 4Photpho nói tới không dưNếu ai hỏi đến thì hừ rằng 5Em ơi cố gắng học chămBài ca hóa trị suốt năm rất cần

Một bài ca hóa trị khác các bạn cũng có thể tham khảo thêm, để có thể dễ dàng chọn một bài phù hợp với mình. Tuy nhiên khi học thì bạn chỉ chọn 1 trong 2 bài ca hóa trị thôi nhé chứ không học 2 bài rất dễ nhầm lẫn.

Xem thêm:  Giải bài tập Hóa học 8 Bài 27: Điều chế khí oxi - Phản ứng phân hủy

Bài ca hóa trị – Học tốt Hóa số 2

Hidro (H) cùng với liti (Li)

Natri (Na) cùng với kali (K) chẳng rời

Ngoài ra còn bạc (Ag) sáng ngời

Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm

Riêng đồng (Cu) cùng với thuỷ ngân (Hg)

Thường II ít I chớ phân vân gì

Đổi thay II , IV là chì (Pb)

Điển hình hoá trị của chì là II

Bao giờ cùng hoá trị II

Là ôxi (O) , kẽm(Zn) chẳng sai chút gì

Ngoài ra còn có canxi (Ca)

Magiê (Mg) cùng với bari (Ba) một nhà

Bo (B) , nhôm (Al) thì hóa trị III

Cacbon (Ca) Silic (Si) thiếc (Sn) là IV thôi

Thế nhưng phải nói thêm lời

Hóa trị II vẫn là nơi đi về

Sắt (Fe) II toan tính bộn bề

Không bền nên dễ biến liền sắt III

Phốtpho III ít gặp mà

Photpho V chính người ta gặp nhiều

Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu ?

I , II, III , IV phần nhiều tới V

Lưu huynh lắm lúc chơi khăm

Khi II lúc IV , VI tăng tột cùng

Clo Iot lung tung

II III V VII thường thì I thôi

Mangan rắc rối nhất đời

Đổi từ I đến VII thời mới yên

Hoá trị II dùng rất nhiều

Hoá trị VII cũng được yêu hay cần

Bài ca hoá trị thuộc lòng

Viết thông công thức đề phòng lãng quên

Học hành cố gắng cần chuyên

Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều

Bài ca hóa trị rap

Trích nguồn: KuKhoa NBAK

Lời bài rap hóa trị

Kali (K), Iot (I), Hidrô (H) Natri (Na) với Bạc (Ag),

Clo (Cl) một loài

Là hoá trị I hỡi ai

Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân

Magiê (Mg), Kẽm (Zn) với Thuỷ Ngân (Hg)

Oxi (O), Đồng (Cu), Thiếc(Sn) thêm phần

Bari (Ba) Cuối cùng thêm

chú Canxi (Ca)

Hoá trị II nhớ có gì khó khăn

Bác Nhôm (Al) hoá trị III lần

In sâu trí nhớ khi cần có ngay

Cacbon (C), Silic (Si) này đây

Có hoá trị IV không ngày nào quên

Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền

II, III lên xuống nhớ liền ngay thôi

Nitơ (N) rắc rối nhất đời

I, II, III, IV khi thời lên V

Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm

Xuống II lên VI khi nằm thứ IV

Phot pho (P) nói đến không dư

Có ai hỏi đến thì ừ rằng V

Em ơi, cố gắng học chăm

Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng.

Hidro cùng với liti Natri cùng với kali chẳng rời

Ngoài ra còn bạc sáng ngời

Chỉ mang hóa trị I thôi chớ nhầm

Riêng đồng cùng với thủy ngân

Thường II ít I chớ phân vân gì

Đổi thay II Iv là chì

Điển hình hóa trị của chì là II

Bao giờ cug hóa trị II Là Oxi

Kẻm chẳng sai chút gì

Xem thêm:  Giải bài tập Hóa 11 bài 27: Luyện tập Ankan và xicloankan

Ngoài ra còn có canxi Magie cùng với bari một nhà

Bo nhôm thì hóa trị III

Cacbon silic thiếc là IV thôi

Thế nhưng phải nói thêm lời

HÓa trị II vẫn là nơi đi về

Sắt II toan tính bộn bề

Không bền nên dể biến liền sắt III

Photpho III ít gặp mà

Photpho V chính người ta gặp nhìu

Nito hóa trị bao nhiu

I II III IV phần nhìu tới V

Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm

Khi II lúc IV VI tăng tột cùng

Clo iot lung tung

II III V VII thường thì ít thôi

Mangan rắc rối nhất đời

Đổi từ I đến VII thời mới yên

Hóa trị II dùng rất nhìu

Hóa trị VII cũng đc yêu hay cần

Bài ca hóa trị thuộc lòng

Học xong công thức đề phòng lãng quên

Học hành cố gắng cần chuyên

Siêng ôn luyện tập tất nhiên nhớ nhìu

Bài ca nguyên tử khối

Hai ba Natri (Na= 23)

Nhớ ghi cho rõ

Kali chẳng khó

Ba chín dễ dàng (K= 39)

Khi nhắc đến Vàng

Một trăm chín bảy (Au= 197)

Oxi gây cháy

Chỉ mười sáu thôi (O= 16)

Còn Bạc dễ rồi

Một trăm lẻ tám (Ag = 108)

Sắt màu trắng xám

Năm sáu có gì (Fe= 56)

Nghĩ tới Beri

Nhớ ngay là chín (Be= 9)

Gấp ba lần chín

Là của anh Nhôm (Al= 27)

Còn của Crôm

Là năm hai đó (Cr= 52)

Của Đồng đã rõ

Là sáu mươi tư (Cu = 64)

Photpho không dư

Là ba mươi mốt (P= 31)

Hai trăm lẻ một

Là của Thủy Ngân (Hg= 201)

Chẳng phải ngại ngần

Nitơ mười bốn (N= 14)

Hai lần mười bốn

Silic phi kim (Si= 28)

Can xi dễ tìm

Bốn mươi vừa chẵn (Ca= 40)

Mangan vừa vặn

Con số năm lăm (Mn= 55)

Ba lăm phẩy năm

Clo chất khí (Cl= 35,5)

Phải nhớ cho kỹ

Kẽm là sáu lăm (Zn= 65)

Lưu huỳnh chơi khăm

Ba hai đã rõ (S= 32)

Chẳng có gì khó

Cacbon mười hai (C= 12)

Bari hơi dài

Một trăm ba bảy (Ba= 137)

Phát nổ khi cháy

Cẩn thận vẫn hơn

Khối lượng giản đơn

Hiđrô là một (H = 1)

Còn cậu Iốt

Ai hỏi nói ngay

Một trăm hai bảy (I= 127)

Nếu hai lẻ bảy

Lại của anh Chì (Pb = 207)

Brôm nhớ ghi

Tám mươi đã tỏ (Br = 80)

Nhưng vẫn còn đó

Magiê hai tư (Mg= 24)

Chẳng phải chần trừ

Flo mười chín (F= 19).

Câu hỏi bà tập liên quan

Câu 1. Tính hóa trị của các nguyên tố

a) Sắt trong hợp chất Fe2O3, Fe(NO3)3, Fe(OH)3, FeCl2

b) Nito trong hợp chất N2O5, N2O, NO, NO2

c) Cacbon trong hợp chất CO2, CO

Câu 2. Dựa vào hóa trị các nguyên tố. Cho biết công thức hóa học nào viết sai, công thức hóa học nào viết đúng sửa lại nếu công thức đó viết sai:

Xem thêm:  Giải bài 4 trang 96 SGK Hóa 10 - VietJack.com

CuCl, NaO, CaO, NaCl, Al3O2, Fe2O, Fe2O3, MgNO3, KNO3, HSO4

Bài 3. Lập công thức hóa học của các hợp chất sau:

a) Cu (II) và Cl (I)

b) Fe (II) và O.

c) Cr (III) và O.

d) P (V) và O.

e) Mg (II) và Cl

d) Fe (II) và S (II)

Bài 4. Lập công thức hóa học của các hợp chất sau

a) Fe (II) và PO4 (III)

b) Cu (II) và SO4 (II)

c) Ca (II) và NO3 (I)

d) Ba (II) và PO4 (III)

e) Ca (II) và CO3 (II)

f) Zn (II) và NO3 (I)

Bài 5. Hãy xác định hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau đây:

a) KH, H2S, CH4, H2SO4, KCl, Na2S

b) FeO, Ag2O, SiO2, Fe2O3

Bài 6. Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố A và nhóm (SO4) là A2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nguyên tố B với nhóm (OH) là B(OH)2. Công thức hoá học đúng cho hợp chất của A và B là gì?

Bài 7. Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Xác định công thức của hợp chất của X và Y.

Bài 8. Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl. Xác định công thức hóa học đúng của sắt (III) clorua.

Bài 9. Cho biết sơ đồ công thức của hợp chất giữa nguyên tố X với H và O như sau: H – X – H, X = O. Quy ước mỗi vạch ngang giữa hai kí hiệu biểu thị một hóa trị của mỗi bên nguyên tử. Hóa trị của X là bao nhiêu?

Bài 10. Biết nhóm (NO3) hóa trị I. Hóa trị của nguyên tố Ba trong hợp chất Ba(NO3)2 và hóa trị của Fe trong hợp chất Fe(NO3)3 lần lượt là bao nhiêu?

>> Mời các bạn tham khảo một số tài liệu liên quan:

  • Các dạng bài tập Hóa 8 đầy đủ từ cơ bản đến nâng cao
  • Bộ 15 đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 8 năm học 2020 – 2021 Có đáp án
  • Cách nhận biết các chất hóa học lớp 8 và 9
  • Cách đọc tên các chất hóa học lớp 8
  • 20 Bộ đề thi hóa 8 học kì 2 năm 2020 – 2021 Có đáp án
  • Tóm tắt kiến thức Hóa học 8
  • Chuỗi phản ứng hóa học lớp 8 Có đáp án

Trên đây Vndoc đã gửi tới bạn đọc Bài ca hóa trị lớp 8 đầy đủ chi tiết dễ nhớ, với hy vọng giúp bạn đọc ghi nhớ hóa trị nguyên tử khối một cách nhanh và chính xác nhất. Từ đó vận dụng vào làm các dạng bài tập câu hỏi liên quan đến xác định hóa trị của các nguyên tố trong hợp chất cũng như các dạng bài tập phương trình.

Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 8, Chuyên đề Vật Lý 8, Chuyên đề Hóa 8, Tài liệu học tập lớp 8 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.